| Vật liệu | 100% Polypropylen nguyên chất (PP) |
|---|---|
| Loại túi | Túi PP với chân và sọc may |
| Chống tia cực tím | Đúng |
| sử dụng công nghiệp | cát |
| In ấn | không |
| Vật liệu | 100% Polypropylen nguyên chất (PP) |
|---|---|
| Loại túi | Bao PP dệt có viền và đáy may |
| sử dụng công nghiệp | Xi măng & VLXD Bột trét gupsum |
| In ấn | Tối đa 4 màu mỗi bên |
| Giấy chứng nhận | ISO9001,ISO14001 |
| Vật liệu | Vải PP dệt thoi |
|---|---|
| Thương hiệu | Thương hiệu phân bón Custom |
| Cấu trúc | 60x82x15cm |
| Trọng lượng | 106±3g |
| lưới | 31x31 mỗi mét vuông hoặc 8x8 mỗi inch vuông |
| Loại túi | Túi đáy may mở miệng |
|---|---|
| Vật liệu | Giấy kraft |
| lớp giấy | 3 lớp |
| gsm giấy | 75gsm |
| Loại hàng đầu | mở miệng |
| Vật liệu | Cán màng 100% PP + BOPP nguyên chất |
|---|---|
| Loại túi | Túi đáy mở miệng có cán màng BOPP |
| In ấn | In màng BOPP đầy màu sắc - In ống đồng (tối đa 10 màu)) |
| Tính năng | Thân thiện với môi trường, chống ẩm, chống trượt |
| Đứng đầu | Cắt nhiệt / viền / có tay cầm |
| Vật liệu | 100% Virgin PP |
|---|---|
| Loại túi | Túi đáy may mở miệng |
| In ấn | In Flexo cơ bản tiết kiệm chi phí |
| Tính năng | Thân thiện với môi trường, chống ẩm, chống trượt |
| Đứng đầu | Cắt Nhiệt/Viền |
| Loại túi | Túi đáy khối tháng mở |
|---|---|
| chất liệu túi | Polypropylen (PP) |
| Thành phần vật liệu | Vải PP dệt ép màng BOPP |
| ĐỨNG ĐẦU | Mở ra, sau khi điền vào đường may của khách hàng bằng Băng khâu |
| Đáy | Khâu đáy bằng băng khâu |
| chất liệu túi | Vải PP dệt cán màng và lót PE |
|---|---|
| Dung tích | 25kg 20kg |
| Loại túi | Túi dệt đáy PP dệt mở có lớp lót PE |
| Đứng đầu | Mở đầu |
| Đáy | Khâu đáy |
| Loại túi | Túi đáy vuông, túi khâu PP |
|---|---|
| Tính năng | Chống ẩm |
| sử dụng công nghiệp | Nông nghiệp |
| Loại nhựa | PP+PE+BOPP |
| Sử dụng | Trái cây, Ngô, Thức ăn, Rau, Phân bón, Hạt giống, Nông nghiệp khác |