| Vật liệu | Giấy Kraft trắng |
|---|---|
| Loại giấy | Giấy kraft |
| lớp giấy | 2 lớp |
| gsm giấy | 80GSM |
| Kích thước túi | 35x58x10cm |
| Loại túi | Thùng đáy vuông, Thùng đáy vuông |
|---|---|
| Tính năng | Chống ẩm |
| sử dụng công nghiệp | Nông nghiệp |
| Loại nhựa | PP+PE+BOPP |
| Sử dụng | Trái cây, Ngô, Thức ăn, Rau, Phân bón, Hạt giống, Nông nghiệp khác |
| Loại túi | Thùng đáy vuông, Thùng đáy vuông |
|---|---|
| Tính năng | Chống ẩm |
| sử dụng công nghiệp | Nông nghiệp |
| Loại nhựa | PP+PE+BOPP |
| Sử dụng | Trái cây, Ngô, Thức ăn, Rau, Phân bón, Hạt giống, Nông nghiệp khác |
| Loại túi | Túi đáy vuông, túi khâu PP |
|---|---|
| Tính năng | Chống ẩm |
| sử dụng công nghiệp | Nông nghiệp |
| Loại nhựa | PP+PE+BOPP |
| Sử dụng | Trái cây, Ngô, Thức ăn, Rau, Phân bón, Hạt giống, Nông nghiệp khác |
| chất liệu túi | Vải PP dệt cán màng và lót PE |
|---|---|
| Dung tích | 25kg 20kg |
| Loại túi | Túi dệt đáy PP dệt mở có lớp lót PE |
| Đứng đầu | Mở đầu |
| Đáy | Khâu đáy |