| xử lý bề mặt | in offset |
|---|---|
| sử dụng công nghiệp | Hóa chất |
| Sử dụng | hóa chất khác |
| Cấu trúc vật liệu | Polypropylen |
| Loại túi | Túi Có Van, Túi Đáy Vuông |
| Loại túi | Túi có van, túi đáy vuông |
|---|---|
| Vật liệu | 100% Polypropylen nguyên chất |
| Cấu trúc vật liệu | Polypropylen |
| Trọng lượng vải | 60-65 gram/m2 |
| Trọng lượng áo | 11 gam/m2 |
| Loại túi | Túi có van, túi đáy vuông |
|---|---|
| Vật liệu | 100% Polypropylen nguyên chất |
| Trọng lượng vải | 60-65 gam/m2 |
| Trọng lượng áo | 11 gam/m2 |
| Trọng lượng BOPP | 14 gam/m2 |
| Loại túi | Túi có van, túi đáy vuông |
|---|---|
| Vật liệu | 100% Polypropylen nguyên chất |
| Cấu trúc vật liệu | Polypropylen |
| Loại nhựa | PP |
| Niêm phong & xử lý | Con dấu nhiệt |
| Loại túi | Túi có van son sonic, túi dệt pp với van bên trong tiêu chuẩn |
|---|---|
| Vật liệu | Polypropylene ((PP) Vải dệt cuộn |
| Cấu trúc vật chất | PP dệt vải & BOPP nhiều lớp |
| loại niêm phong | tự đóng |
| Xử lý bề mặt | BOPP in, nhiều lớp & in ấn & thủng |
| Loại túi | Túi dệt PP với van bên trong tiêu chuẩn |
|---|---|
| Vật liệu | Vải dệt polypropylen (PP) |
| Cấu trúc vật chất | PP dệt vải & BOPP nhiều lớp |
| Xử lý bề mặt | BOPP in, nhiều lớp & in ấn & thủng |
| loại niêm phong | tự đóng |
| Vật liệu | Polypropylen, cuộn dệt PP dán |
|---|---|
| sử dụng công nghiệp | Xi măng |
| Loại túi | Thùng van đáy vuông |
| Tính năng chung | chống ẩm |
| Tính năng | Van bên trong tiêu chuẩn |
| Vật liệu | PP, Polypropylen(PP) |
|---|---|
| sử dụng công nghiệp | Xi măng |
| Loại túi | Thùng van đáy vuông |
| Tính năng | tự đóng |
| in ấn | In Flexo |
| Vật liệu | PP, Polypropylen(PP) |
|---|---|
| Sử dụng công nghiệp | Xi măng |
| Loại túi | Thùng van đáy vuông |
| Tính năng | tự đóng |
| in ấn | In Flexo |
| Loại túi | Túi đáy vuông, túi đáy vuông bên trong |
|---|---|
| Cấu trúc vật chất | PP+PE Lamination |
| Niêm phong & xử lý | Tự niêm phong |
| Xử lý bề mặt | Bản in nhiều lớp & nhiều màu |
| Vật liệu | PP (polypropylen) |