| Vật liệu | Bao PP dệt & cán màng PE |
|---|---|
| Loại túi | Chặn đáy túi với van bên trong tiêu chuẩn |
| sử dụng công nghiệp | Vữa xi măng Thạch cao Thạch cao Vật liệu xây dựng |
| In ấn | thấp hơn 4 màu mỗi bên |
| Giấy chứng nhận | ISO14001;ISO9001 |
| Loại túi | Túi đáy vuông |
|---|---|
| Vật liệu | PP dệt nhiều lớp |
| Màu sắc | MÀU VÀNG |
| In | Tối đa 4 màu |
| Chiều rộng | 350-600mm |
| Màu sắc | Trắng, be, nâu kraft, xanh, đỏ, v.v. |
|---|---|
| Đáy | khối đáy |
| Thủng | 90-100Nm3/h @50MBar |
| áo khoác nhiều lớp | 20gsm |
| Tên sản phẩm | Bao PP Xi Măng |
| nhiều lớp | nhiều lớp với PE |
|---|---|
| Vật liệu | Vải PP + Nhiều Lớp PE |
| Đứng đầu | Đầu vuông có van |
| Màu sắc | Trắng, be, nâu kraft, xanh, đỏ, v.v. |
| Niêm phong | tự đóng |
| Loại túi | Túi có van, túi đáy vuông |
|---|---|
| Loại nhựa | Pp |
| Cấu trúc vật chất | Polypropylen |
| Vật liệu | 100% polypropylen Virgin |
| Trọng lượng vải | 60-65gram/m2 |
| Loại túi | Túi đáy vuông |
|---|---|
| Loại nhựa | Pp |
| Cấu trúc vật chất | Pp |
| Niêm phong & xử lý | SEAL nhiệt |
| Xử lý bề mặt | Bù đắp in |
| xử lý bề mặt | Flexo Printing, Flexo Printing |
|---|---|
| Sử dụng công nghiệp | Hóa chất |
| Sử dụng | hóa chất khác |
| Cấu trúc vật liệu | PP |
| Loại túi | Túi Đáy Vuông |
| Vật liệu | PP, nhựa |
|---|---|
| Sử dụng công nghiệp | Xi măng |
| Niêm phong & xử lý | con dấu nhiệt |
| Loại nhựa | Pp |
| Tính năng | chống ẩm |
| Loại túi | Túi đáy vuông |
|---|---|
| Vật liệu | PP dệt vải nhiều lớp với phim PE |
| Phong cách túi | Túi van vuông |
| Loại niêm phong | SEAL nhiệt |
| Xử lý bề mặt | In flexo |
| Vật liệu | 100% Polypropylen nguyên chất (PP) |
|---|---|
| Loại túi | Túi PP có van trên và dưới |
| sử dụng công nghiệp | Xi măng & VLXD Bột trét gupsum |
| In ấn | Tối đa 4 màu mỗi bên |
| Giấy chứng nhận | ISO9001,ISO14001,TUV,CNAS |